Tấm alu

Mô tả

✅ Giới thiệu tấm alu

✅ Cấu tạo tấm alu

✅ Bảng màu tấm alu

✅ Các loại tấm alu

✅ Bảng giá tấm alu

✅ Mua tấm alu ở đâu

Giới thiệu tấm alu

Tấm alu là một loại tấm hợp kim nhôm nhựa phức hợp còn có tên gọi là tấm ốp nhôm aluminium composite, tấm alu là một loại vật liệu phổ biến nhất hiện nay trong công việc thiết kế thi công các loại hình quảng cáo, xây dựng và trang trí nội ngoại thất bằng tấm alu hay tấm ốp alu.

Là loại vật liệu được sản xuất bởi thị trường trong và ngoài nước với các sản phẩm đa dạng từ sản phẩm tấm alu trong nhà, tấm alu ngoài trời, tấm alu cao cấp. Ngày nay thì tấm ốp alu là một loại vật tư mang lại sự chuyên nghiệp và hiệu quả cao trong nhiều lĩnh vực.

tấm alu
Tấm ốp nhôm alu thường được sử dụng phổ biến với các ứng dụng có thể kể tên như: ốp mặt dựng alu, ốp mái che alu, ốp tường, cột bằng alu, làm bảng hiệu alu, bảng quảng cáo alu, chữ nổi alu, logo, trang trí nội ngoại thất alu như tủ kệ, bàn , kệ bếp, tủ trưng bày…

Có thể nói tấm alu là một trong những loại vật liệu có tính đa năng cao trong các loại vật liệu hoàn thiện kể cả trong lĩnh vực quảng cáo cũng như xây dựng, trang trí nội ngoại thất vì những ưu điểm của tấm alu mang lại cao hơn và giá thành hợp lý hơn khi so với các loại vật tư hoàn thiện khác.

Cấu tạo tấm alu

Về mặt cấu tạo, cấu trúc tấm alu và tấm ốp hợp kim nhôm nhựa thường có ba lớp: Lớp Nhôm mặt ngoài được phủ lớp sơn có nhiều màu sắc dùng để trang trí và lớp Nhôm đáy để tạo độ cứng, giữa là lớp nhựa LDPE hoặc HDPE để tạo hình và liên kết hai lớp Nhôm, liên kết giữa các lớp nhôm và nhựa là lớp keo dán đa phân tử giúp gắn kết tốt, độ bền cao.

Độ dày tấm nhôm alu hay độ dày tấm lõi nhựa có các độ dày khác nhau tùy theo các hãng, nhà sản xuất và có khác nhau giữa độ dày trong nhà và ngoài trời. Thông thường độ dày tấm alu thông thường từ 0.10mm,0.18mm,0.20mm,0.30mm,0.40mm,0.50mm; độ dày tấm lõi thường từ 3mm,4mm,5mm,6mm. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng nên chọn độ dày tấm nhôm và độ dày tấm thích hợp để tiết kiệm được chi phí.

>> Cấu trúc tấm ốp alcorset 

Bảng thông số cấu tạo tấm alu:

Độ dày lớp sơn phủ (PVDF) ≥ 28 µm
Độ dày nhôm 0.3 mm, 0.5 mm
Độ dày tấm 4mm, 5mm, 6mm
Lớp nhựa Nhựa tái chế PE
Nhựa nguyên sinh HDPE, LDPE
Nhựa chống cháy cấp B1
Chiều rộng Tiêu chuẩn: 1220 mm, 1500 mm
Chiều dài Tiêu chuẩn: 2440 mm, 3000 mm

Các loại tấm alu

Tấm alu hiện nay có nhiều sản phẩm với các mức giá từ bình dân đến cao cấp, từ các thương hiệu trong và ngoài nước và chất lượng tấm alu cũng đa dạng phụ thuộc nhiều yếu tố như giá thành, thương hiệu. Với các thương hiệu đã được khách hàng đánh giá cao và chọn lựa sử dụng trong những năm vừa qua theo doanh thu tổng kết các năm của hệ thống đại lý vật tư quảng cáo TOP3 như sau:

✅ Tấm ốp alu alcorest – Thương hiệu Việt – Do công ty nhôm Việt Dũng sản xuất.

✅ Tấm ốp alu Triều chen – Thương hiệu Đài Loan – Sản xuất tại Việt Nam

✅ Tấm ốp alu Alcotop – Thương hiệu Hàn Quốc – Sản xuất tại Việt Nam

✅ Tấm ốp alu nội địa trong nước như: alu lion, alu albest, alu victory

Với các loại hình công trình kiến trúc hiện đại cần sự chuyên nghiệp cao cũng như độ bền cao thông thường quý khách hàng nên chọn sản phẩm tấm ốp alu alcorest hoặc tấm ốp alu alcotop. Còn lại với các công trình vừa và nhỏ nên sử dụng các loại tấm ốp alu như alu triều chen hoặc alu trong nước để đảm bảo chi phí cũng như phù hợp với các nhu cầu.

Bảng giá tấm ốp nhôm alu

Bảng giá tấm ốp nhôm alu alcorest tham khảo:

GIÁ ALU ALCOREST MÀU THÔNG DỤNG (NIÊM YẾT)
Chúng tôi là đại diện Nhà Phân phối tấm Aluminium Composite Alcorest
Có giá trị từ 01/05/17 đến khi có giá mới
STT Chất Liệu Sơn Độ Dày Lớp Nhôm Độ Dày Tấm Đơn giá VND/tấm
KT: 1220×2440
Đơn giá VND/tấm
KT:1500×3000
1 Hàng trong nhà (PET) 0.06 2 231,000
2 EV2001-2012, 3 294,000
3 EV2014-2020 4 359,000
4 0.10 2 313,000
5 EV2001-2012,2014-220,2022,2031,20AG 3 377,000
6 4 467,000
7 0.15 3 460,000
8 EV2001,2002 4 536,000
9 5 622,000
10 0.18 3 504,000 758,000
11 EV2001-2008,2010,2012,2014,2018 4 575,000 866,000
12 5 653,000 992,000
13 6 746,000 1,118,000
14 0.21 3 575,000 1,391,000
15 EV2001,2002,2022 4 656,000 1,239,000
16 5 761,000 1,407,000
17 Hàng ngoài Trời
(PVDF)
0.21 3 699,000 1,061,000
18 EV3001,3002,3003, 4 782,000 1,187,000
19 3005,3006,3010,3015, 5 866,000 1,313,000
20 3016,3017,3035 6 956,000 1,439,000
21 0.3 3 845,000 1,276,000
22 EV3001,3002,3003, 4 929,000 1,402,000
23 3005,3006,3010, 5 1,013,000 1,528,000
24 0.3017 6 1,108,000 1,675,000
25 0.4 4 1,082,000 1,617,000
26 EV3001,3002,3003 5 1,134,000 1,701,000
27 6 1,229,000 1,869,000
28 0.5 4 1,192,000 1,801,000
29 EV3001,3002,3003, 30VB1, 30VB2 5 1,297,000 1,964,000
30 6 1,402,000 2,121,000
GHI CHÚ:
1/ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2/ Giá đã bao giao hàng trong nội thành HCM, Bình Dương khi lấy 100 tấm trở lên.

Bảng giá tấm ốp nhôm alu triều chen tham khảo:

TÊN SẢN PHẨM MÃ SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐƠN GIÁ

VND

Độ dày nhôm Độ dày tấm
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tấm nhôm nhựa Trieu Chen

Aluminium Plastic Panel

TAC – E 310 -318 0.05 2mm 210.000
3mm 265.000
 

 

 

PE

Trang trí nội thất

0.06 2mm 250.000
3mm 320.000
0.08 2mm 330.000
3mm 386.000
0.10 3mm 405.000
4mm 465.000
0.12 3mm 458.000
4mm 520.000
0.20 3mm 630.000
4mm 690.000
5mm 770.000
Vân gỗ 0.06 2mm 330.000
3mm 390.000
GH-SH-BH

Sơn Xước

0.12 3mm 550.000
4mm 610.000
AS

(Sơn Nhám)

0.12 3mm 490.000
4mm 550.000
Nhôm kiếng Inox

(MR000)

0.30 3mm 1.240.000
4mm 1.320.000
Nhôm kiếng vàng

(MR002)

0.30 3mm 1.320.000
4mm 1.400.000
Nhôm kiếng Đen

(MR004)

0.30 3mm 1.370.000
4mm 1.450.000
 

 

Trang trí ngoại thất

(Sơn Super Polyester)

SP-999- 0.20(Màu đỏ) 3mm 815.000
4mm 895.000
0.20 3mm 770.000
4mm 850.000
0.30 3mm 940.000
4mm 1.020.000
5mm 1.100.000
 

 

 

 

Trang trí ngoại thất

(Sơn PVDF – 2 lớp)

PVDF – 210 -180 – 313 – 170- 330 -246 – 053 – 380 – 612 – 190 -103 -837 – 839

0.20 3mm 820.000
4mm 900.000
5mm 980.000
0.30 3mm 1.020.000
4mm 1.120.000
5mm 1.220.000
0.40 4mm 1.305.000
5mm 1.405.000
0.50 4mm 1.495.000
5mm 1.595.000
Trang trí ngoại thất

(Sơn PVDF – 3 lớp)

PVDF – 813 – 817 – 819 – 825 – 827 – 829 – 831

0.20 3mm 900.000
4mm 980.000
5mm 1.060.000
0.30 3mm 1.100.000
4mm 1.200.000
5mm 1.300.000
0.40 4mm 1.385.000
5mm 1.485.000
0.50 4mm 1.575.000
5mm 1.675.000
PVDF – 999 0.30 3mm 1.170.000
4mm 1.270.000
5mm 1.370.000
Màu đỏ

TC – FR

Alu chống cháy

0.20 3mm 1.065.000
4mm 1.215.000
5mm 1.365.000
0.30 3mm 1.300.000
4mm 1.500.000
5mm 1.700.000
0.40 4mm 1.550.000
5mm 1.750.000
0.50 4mm 1.750.000
5mm 1.950.000

Lưu ý để có bảng giá chính xác hơn quý khách hàng vui lòng chọn vào mục bảng giá alu trên menu của website đã niêm yết để tránh trường hợp có sự thay đổi về giá.

>> Bảng giá alu

Mua tấm alu ở đâu

Tại các hệ thống đại lý mua bán tấm alu, tấm ốp alu có thương hiệu như hệ thống đại lý tấm alu của Tổng Kho Alu TOP3. Hiện các hệ thống đại lý TOP3 đã và đang phân phối trên toàn quốc.

Đại lý tấm alu tại TPHCM

195 Gò Dưa, Phường Tam Bình, Qun Th Đc, HCM Hotline: 0933 856 886

Đại lý tấm alu tại Hà Nội

KM13, Đường Ngc Hi, Thanh Trì, Hà Ni Hotline: 0965 211 399

Đại lý tấm alu tại Bình Dương

*** TOP3 TH DU MT BÌNH DƯƠNG ***

  • Đa ch: 436 Đi L Bình Dương, Thành Ph Th Du Mt, Bình Dươ
  • Đin thoi: (+84) 0650 6289 690
  • Kinh doanh: 
    • 0989 305 754 (A. Chiến) Email: chientopba@gmail.com
    • 0975 108 114 (Hường)
    • 0939 272 547 (Huê)

*** CÔNG TY TNHH TP BA ***

  • Đa ch: 174 Phm Ngc Thch, P. Hip Thành, Thành ph Th Du Mt, Bình Dươ
  • Đin thoi: 0949 171 114
  • Xem bản đồ đường đi >>

*** TOP3 M PHƯỚC BÌNH DƯƠNG ***

  • Đa ch: QL13, p 3B, KCN M Phước 3, TX Bến Cát, Bình Dươ
  • Đin thoi: 0933 292 121 (A Vân)
  • Email: nguyenvan.topba@gmail.com
  • Xem bn đ đường đi >>

 

Bài viết liên quan: 

Tấm alu alcorest

Top
error: Content is protected !!