tam alu 480x375 - Tấm alu

Tấm alu

Quick Overview

✅ Giới thiệu tấm alu

✅ Cấu tạo tấm alu

✅ Bảng màu tấm alu

✅ Các loại tấm alu

✅ Bảng giá tấm alu

✅ Mua tấm alu ở đâu

Giới thiệu tấm alu

Tấm alu là một loại tấm hợp kim nhôm nhựa phức hợp còn có tên gọi là tấm ốp nhôm aluminium composite, tấm alu là một loại vật liệu phổ biến nhất hiện nay trong công việc thiết kế thi công các loại hình quảng cáo, xây dựng và trang trí nội ngoại thất bằng tấm alu hay tấm ốp alu.

Là loại vật liệu được sản xuất bởi thị trường trong và ngoài nước với các sản phẩm đa dạng từ sản phẩm tấm alu trong nhà, tấm alu ngoài trời, tấm alu cao cấp. Ngày nay thì tấm ốp alu là một loại vật tư mang lại sự chuyên nghiệp và hiệu quả cao trong nhiều lĩnh vực.

tấm alu
Tấm ốp nhôm alu thường được sử dụng phổ biến với các ứng dụng có thể kể tên như: ốp mặt dựng alu, ốp mái che alu, ốp tường, cột bằng alu, làm bảng hiệu alu, bảng quảng cáo alu, chữ nổi alu, logo, trang trí nội ngoại thất alu như tủ kệ, bàn , kệ bếp, tủ trưng bày…

Có thể nói tấm alu là một trong những loại vật liệu có tính đa năng cao trong các loại vật liệu hoàn thiện kể cả trong lĩnh vực quảng cáo cũng như xây dựng, trang trí nội ngoại thất vì những ưu điểm của tấm alu mang lại cao hơn và giá thành hợp lý hơn khi so với các loại vật tư hoàn thiện khác.

Cấu tạo tấm alu

Về mặt cấu tạo, cấu trúc tấm alu và tấm ốp hợp kim nhôm nhựa thường có ba lớp: Lớp Nhôm mặt ngoài được phủ lớp sơn có nhiều màu sắc dùng để trang trí và lớp Nhôm đáy để tạo độ cứng, giữa là lớp nhựa LDPE hoặc HDPE để tạo hình và liên kết hai lớp Nhôm, liên kết giữa các lớp nhôm và nhựa là lớp keo dán đa phân tử giúp gắn kết tốt, độ bền cao.

Độ dày tấm nhôm alu hay độ dày tấm lõi nhựa có các độ dày khác nhau tùy theo các hãng, nhà sản xuất và có khác nhau giữa độ dày trong nhà và ngoài trời. Thông thường độ dày tấm alu thông thường từ 0.10mm,0.18mm,0.20mm,0.30mm,0.40mm,0.50mm; độ dày tấm lõi thường từ 3mm,4mm,5mm,6mm. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng nên chọn độ dày tấm nhôm và độ dày tấm thích hợp để tiết kiệm được chi phí.

>> Cấu trúc tấm ốp alcorset 

Bảng thông số cấu tạo tấm alu:

Độ dày lớp sơn phủ (PVDF) ≥ 28 µm
Độ dày nhôm 0.3 mm, 0.5 mm
Độ dày tấm 4mm, 5mm, 6mm
Lớp nhựa Nhựa tái chế PE
Nhựa nguyên sinh HDPE, LDPE
Nhựa chống cháy cấp B1
Chiều rộng Tiêu chuẩn: 1220 mm, 1500 mm
Chiều dài Tiêu chuẩn: 2440 mm, 3000 mm

Các loại tấm alu

Tấm alu hiện nay có nhiều sản phẩm với các mức giá từ bình dân đến cao cấp, từ các thương hiệu trong và ngoài nước và chất lượng tấm alu cũng đa dạng phụ thuộc nhiều yếu tố như giá thành, thương hiệu. Với các thương hiệu đã được khách hàng đánh giá cao và chọn lựa sử dụng trong những năm vừa qua theo doanh thu tổng kết các năm của hệ thống đại lý vật tư quảng cáo TOP3 như sau:

✅ Tấm ốp alu alcorest – Thương hiệu Việt – Do công ty nhôm Việt Dũng sản xuất.

✅ Tấm ốp alu Triều chen – Thương hiệu Đài Loan – Sản xuất tại Việt Nam

✅ Tấm ốp alu Alcotop – Thương hiệu Hàn Quốc – Sản xuất tại Việt Nam

✅ Tấm ốp alu nội địa trong nước như: alu lion, alu albest, alu victory

Với các loại hình công trình kiến trúc hiện đại cần sự chuyên nghiệp cao cũng như độ bền cao thông thường quý khách hàng nên chọn sản phẩm tấm ốp alu alcorest hoặc tấm ốp alu alcotop. Còn lại với các công trình vừa và nhỏ nên sử dụng các loại tấm ốp alu như alu triều chen hoặc alu trong nước để đảm bảo chi phí cũng như phù hợp với các nhu cầu.

Bảng giá tấm ốp nhôm alu

Bảng giá tấm ốp nhôm alu alcorest màu thường tham khảo:

Chủng loại Mã màu Độ dày nhôm Độ dày tấm Giá niêm yết (VNĐ/tấm)
KT: 1020x2040 KT: 1220x2440 KT: 1500x3000
bảng giá alcorest Hàng trong nhà Mã: PET (Used indoors)  EV2001 ÷ 2012 EV2014 ÷ 2020  0.06 2mm   242,000  
3mm   306,000  
4mm   374,000  
 EV2001÷2012, 2014÷2020, 2022, 2031, 20AG  0.10 2mm 240,000 343,000  
3mm 275,000 393,000  
4mm 338,000 483,000  
5mm 405,000 578,000  
 EV2038  0.12 3mm   425,000  
4mm   478,000  
5mm   560,000  
 EV2001, 2002  0.15 3mm   477,000  
4mm   555,000  
5mm   645,000  
 EV2001÷2008, 2010÷2012, 2014÷2018  0.18 3mm   523,000 791,000
4mm   597,000 902,000
5mm   677,000 1,023,000
6mm   769,000 1,162,000
 EV2001, 2002, 2022  0.21 3mm   661,000 999,000
4mm   755,000 1,141,000
5mm   874,000 1,321,000
alcorest ngoài trờiHàng ngoài nhà Mã: PVDF (Used outdoors)  EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007, 3008, 3010, 3011, 3012, 3015, 3016, 3017, 3035  0.21 3mm 528,000 756,000 1,145,000
4mm 591,000 845,000 1,280,000
5mm 654,000 935,000 1,415,000
6mm 719,000 1,029,000 1,555,000
 EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017  0.30 3mm   911,000 1,380,000
4mm   1,000,000 1,510,000
5mm   1,092,000 1,650,000
6mm   1,197,000 1,810,000
 EV3001, 3002, 3003  0.40 4mm   1,155,000 1,745,000
5mm   1,218,000 1,840,000
6mm   1,323,000 2,000,000
 EV3001, 3002, 3003, 3005 30VB1, 30VB2  0.50 4mm   1,299,000 1,965,000
5mm   1,402,000 2,120,000
6mm   1,512,000 2,285,000

Lưu ý để có bảng giá chính xác hơn quý khách hàng vui lòng chọn vào mục bảng giá alu trên menu của website đã niêm yết để tránh trường hợp có sự thay đổi về giá.

>> Bảng giá alu

Mua tấm alu ở đâu

Tại các hệ thống đại lý mua bán tấm alu, tấm ốp alu có thương hiệu như hệ thống đại lý tấm alu của Tổng Kho Alu TOP3. Hiện các hệ thống đại lý TOP3 đã và đang phân phối trên toàn quốc.

Liên hệ với các đại lý của chúng tôi: 
 Lưu ý: Quý khách hàng mua lẻ, mua số lượng ít, xin vui lòng đến các đại lý gần nhất của chúng tôi để mua hàng trực tiếp.
Giờ làm việc, hỗ trợ khách hàng: 7h30 - 17h30, từ Thứ 2 - Thứ 7.
TOP3 HỒ CHÍ MINH
809 QL13,P.Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, HCM
0933 856 886
0987 654 914
TOP3 HÀ NỘI
27A Thịnh Liệt, Phố Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
0965 211 399
TOP3 Thủ Dầu Một
CH1: 436 Đại Lộ Bình Dương, Thủ Dầu Một, Bình Dương
0937 94 84 84
CH2: 174 Phạm Ngọc Thạch, Thủ Dầu Một, Bình Dương
0949 171 114
TOP3 MỸ PHƯỚC
QL13, Ấp 3B,Mỹ Phước 3, Bình Dương
0933 292 121
TOP3 AN PHÚ
68 Đường DT743 Thị xã Thuận An, Bình Dương.
0936 068 743
 Lưu ý: Quý khách hàng mua lẻ, mua số lượng ít, xin vui lòng đến các đại lý gần nhất của chúng tôi để mua hàng trực tiếp.
Giờ làm việc, hỗ trợ khách hàng: 7h30 - 17h30, từ Thứ 2 - Thứ 7.
Đại lý TPHCM:
Hotline: 0933 856 886 - 0987 654 914
Địa chỉ: 809 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, HCM.
Đại lý Hà Nội:
Hotline: 0965 211 399
Địa chỉ: 27A Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
Đại lý Bình Dương:
Thủ Dầu Một:
- 436 Đại Lộ Bình Dương, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Hotline: 0937 84 94 94
- 174 Phạm Ngọc Thạch, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Hotline: 0949 171 114
Mỹ Phước - Bến Cát:
- Quốc Lộ 13, Ấp 3B, Mỹ Phước 3, Bình Dương
Hotline: 0933 291 121
An Phú - Thuận An:
- 68 Đường DT743, Thuận An, Bình Dương.
Hotline: 0936 068 743
Top
error: Content is protected !!