Bảng mã màu Alu Alcorest trong nhà

Tác giả: TOP3
Ngày đăng: 18/04/2017
Cập nhật: 12/06/2021
Lượt xem: 6.599
Thời gian đọc: 3 phút
Số từ: 599
Mục lục

    Bảng mã màu alu Alcorest trong nhà

    Bảng mã màu Alu Alcorest trong nhà với các mã màu mới nhất – Được phân phối bởi công ty TNHH Tổng Kho Alu TOP3 – Công ty chúng tôi là nhà cung cấp các loại tấm ốp nhôm nhựa aluminium và các loại vật tư ngành quảng cáo khác như mica, poly, pvc foam..

    Bảng mã màu alu alcorest trong nhà PET 

    Bảng màu alu alcorest màu phổ thông 2025Bảng mã màu alu ngoài trời PVDF Alcorest mới 2025bang-mau-alu-ngoai-troi-pvdf-alu-alcorest-moi-2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu vân gỗ, vân xước Alcorest mới 2025Bảng màu alu gương Alcorest mới 2025

    Bảng mã màu alu alcorest trong nhà

    ◊ Bảng mã màu alu ngoài trời

    Bảng Báo Giá Alu Alcorest 

    Màu trong nhà gồm các mã màu đặc biệt như màu vân gỗ đậm, vân gỗ nhạt, màu gỗ đỏ. Các hệ màu thường như đỏ, cam, vàng, đen, xanh lá, xanh ngọc, xanh bưu điện, xanh táo, nâu cà phê, đá đỏ. Các hệ màu xước như xước đen, xước hoa, xước vàng, xước bạc.

    Đối với các bảng màu alcorest trong nhà thường có độ dày lớp nhôm alu từ 0.06mm, 0.10mm, 0.15mm, 0.18mm, 0.21mm không có độ dày lớp nhôm cao hơn. Độ dày tấm alu alcorest trong nhà nhỏ hơn độ dày tấm alu alcorest bên ngoài thường chỉ cơ bản từ 2mm,3mm,4mm..

    Các tấm alcorest trong nhà thường được sử dụng làm ốp alu trang trí, ốp nhôm giả gỗ, giả đá với bảng màu phong phú và màu đẹp nhất trên thị trường hiện nay. Các tấm alu bên trong thường có độ dày nhỏ hơn nhưng độ bền tương đương với tấm alu bên ngoài.

    Bảng giá tấm alcorest mới nhất 

    Bảng giá alu alcorest trong nhà giá rẻ

    Giá Alu Alcorest Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
    EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 0.06 2 295.000 -
    3 360.000 -
    4 455.000 -
    EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV 0.10 2 420.000 -
    3 465.000 -
    4 570.000 -
    5 675.000 -
    EV2001, EV2002 0.15 3 615.000 -
    4 715.000 -
    5 825.000 -
    EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018 0.18 3 680.000 1.028.000
    4 760.000 1.149.000
    5 875.000 1.323.000
    6 975.000 1.474.000
    EV2001, EV2002, EV2017 0.21 3 835.000 1.262.000
    4 950.000 1.436.000
    5 1.070.000 1.618.000
    6 1.160.000 1.754.000
    Độ dày nhôm

    0.06 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
    Độ dày nhôm

    0.15 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2001, EV2002
    Độ dày nhôm

    0.18 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Premium
    Mã màu: EV2001, EV2002, EV2017
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Bảng giá alu alcorest ngoài trời giá rẻ

    Bảng Giá Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG 0.21 3 935.000 1.413.000
    4 1.030.000 1.557.000
    5 1.150.000 1.738.000
    6 1.300.000 1.965.000
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017 0.30 3 1.250.000 1.890.000
    4 1.320.000 1.995.000
    5 1.460.000 2.207.000
    6 1.635.000 2.472.000
    EV3001, 3002, 3003 0.40 4 1.630.000 2.464.000
    5 1.750.000 2.645.000
    6 1.900.000 2.872.000
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2 0.50 4 1.900.000 2.872.000
    5 2.010.000 3.038.000
    6 2.200.000 3.326.000
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
    Độ dày nhôm

    0.30 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
    Độ dày nhôm

    0.40 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003
    Độ dày nhôm

    0.50 mm

    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Bảng giá alu alcorest màu đặc biệt

    Giá Alu Alcorest Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND)
    EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega 0.06 2 350.000
    3 420.000
    4 495.000
    EV2013 – Xước bạc
    EV2023 – Xước hoa
    EV2026 – Xước vàng
    0.06 2 415.000
    3 480.000
    4 570.000
    0.08 2 430.000
    3 500.000
    4 585.000
    0.10 2 450.000
    3 515.000
    4 615.000
    EV2033 – Xước đen 0.10 3 460.000
    4 530.000
    5 630.000
    EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa 0.21 3 845.000
    4 955.000
    EV2024 – Đá đỏ 0.08 2 405.000
    3 465.000
    4 555.000
    EV2048 – Đá trắng 0.10 3 500.000
    4 600.000
    5 700.000
    EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen 0.15 3 780.000
    4 880.000
    EV2032 – Gương vàng 0.18 3 790.000
    4 890.000
    EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng 0.30 3 1.220.000
    4 1.320.000
    Độ dày nhôm

    0.06 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
    Độ dày nhôm

    0.06 / 0.08 / 0.10 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV2013 – Xước bạc
    EV2023 – Xước hoa
    EV2026 – Xước vàng
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2033 – Xước đen
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
    Độ dày nhôm

    0.08 mm

    Premium
    Mã màu: EV2024 – Đá đỏ
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Mã màu: EV2048 – Đá trắng
    Độ dày nhôm

    0.15 mm

    Mã màu: EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
    Độ dày nhôm

    0.18 mm

    Mã màu: EV2032 – Gương vàng
    Độ dày nhôm

    0.30 mm

    Mã màu: EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Giới thiệu tấm ốp nhôm alcorest

    Alu Alcorest được TOP3 phân phối tại TPHCM, Bình Dương, Hà Nội, Đồng Nai, Đà Nẵng với sản phẩm được nhập từ nhà sản xuất nhôm Việt Dũng. Tấm Alu Alcorest phù hợp với phân khúc trung với giá phù hợp với đa số khách hàng.

    Tấm nhôm Alcorest được chia làm 2 loại là ngoại thất và nội thất tương ứng với 2 bảng màu nội ngoại thất.  Sản phẩm luôn có sẵn trong kho đại lý TOP3 với đầy đủ kích thước, đầy đủ ly, đủ màu theo yêu cầu.

    Khách hàng nhớ đến các bảng màu alu alcorest trong nhà với các màu sắc như màu vân gỗ đậm, màu vân gỗ nhạt, màu đá đỏ, màu xước vàng, màu xước hoa, màu xước đen. Các mã màu alcorest trong nhà này được khách hàng rất quen thuộc trong quá trình sử dụng. Tấm nhựa aluminium alcorest ngày nay với doanh số đặt trên hàng trăm nghìn tấm alcorest trong nhà lẫn ngoài trời mỗi tháng, chứng tỏ sự đa dạng về màu sắc, kích thước tấm alu, độ dày tấm làm cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp cho các nhu cầu của mình.

    Mua tấm alcorest ở đâu

    Để tìm mua tấm alu trong nhà chính hãng và chất lượng tốt nhất . Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ các đại lý alu alcorest của công ty vật tư quảng cáo TOP3 của chúng tôi tại các địa điểm TPHCM, Bình Dương để mua hàng. Đại lý alu alcorest TOP3 luôn có giá chiết khấu cao nhất dành cho khách hàng mua tấm alu trong nhà, cung cấp đầy đủ bảng báo giá, bảng mã màu alu alcorest trong nhà, ngoài trời, cung cấp số lượng lớn.

    Đại Lý Alcorest chính hãng

    Hệ Thống Chi Nhánh TOP3

    11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi

    TP Thủ Đức (TPHCM)
    809 Quốc Lộ 13, Hiệp Bình Phước
    📞 0933 856 886
    📞 0903 623 267
    Hà Nội
    27A Thịnh Liệt, Hoàng Mai
    📞 0965 211 399
    📞 0975 136 131
    Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    436 Đại Lộ Bình Dương
    📞 0937 94 84 84
    📞 0949 171 114
    Phú Mỹ (Bình Dương)
    1205 Huỳnh Văn Lũy
    📞 098 4444 808
    📞 0888 319 359
    Thuận An (Bình Dương)
    53/3 KP2, An Phú
    📞 0969 958 743
    📞 0936 068 743
    Bến Cát (Bình Dương)
    Mỹ Phước 3
    📞 0933 292 121
    Đồng Xoài (Bình Phước)
    865 Phú Riềng Đỏ
    📞 0948 97 93 93
    📞 0982 963 596
    Chơn Thành (Bình Phước)
    QL13, Hưng Long
    📞 0828 979 393
    📞 0979 214 105
    Long Xuyên (An Giang)
    392 Trần Hưng Đạo
    📞 0347 366 467
    Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    KP Bến Đình, Phú Mỹ
    📞 0966 315 565

    Chia sẻ bài viết

    TOP3 TOP3

    TOP3

    Xác thực

    Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp vật tư quảng cáo & nội thất. Chia sẽ những bài viết liên quan đến lĩnh vực vật tư, kiến thức về quảng cáo và nội thất liên quan đến các sản phẩm như Tấm Alu, Mica, Poly, PVC, Gia Công quảng cáo.

    Sản phẩm hot

    Khám phá những sản phẩm được yêu thích nhất

    Alu Alcorest
    4.5 (6)

    Alu Alcorest

    Xem thêm
    Alu Triều Chen
    4.5 (3)

    Alu Triều Chen

    Xem thêm
    Alu Alcotop
    4.5 (2)

    Alu Alcotop

    Xem thêm
    Alu Alrado
    4.5 (2)

    Alu Alrado

    Xem thêm
    Alu Hà Linh
    4.5 (1)

    Alu Hà Linh

    Xem thêm
    Alu Vertu
    4.5 (2)

    Alu Vertu

    Xem thêm
    Alu Vermax
    4.5 (1)

    Alu Vermax

    Xem thêm
    Alu Albest
    4.5 (1)

    Alu Albest

    Xem thêm
    Mica Đài Loan
    4.5 (2)

    Mica Đài Loan

    Xem thêm
    Mica Trung Quốc
    4.5 (1)

    Mica Trung Quốc

    Xem thêm
    Mica Malaysia
    4.5 (1)

    Mica Malaysia

    Xem thêm
    Mica Nhật Bản
    4.5 (0)

    Mica Nhật Bản

    Xem thêm
    Tấm Poly Đặc
    4.5 (1)

    Tấm Poly Đặc

    Xem thêm
    Tấm Poly Rỗng
    4.5 (1)

    Tấm Poly Rỗng

    Xem thêm
    Tấm Poly Sóng
    4.5 (1)

    Tấm Poly Sóng

    Xem thêm
    Poly Solmart (VN)
    4.5 (1)

    Poly Solmart (VN)

    Xem thêm
    Tấm Formex
    4.5 (1)

    Tấm Formex

    Xem thêm
    Tấm PVC Vân Đá
    4.5 (1)

    Tấm PVC Vân Đá

    Xem thêm
    Tấm Lam Sóng
    4.5 (1)

    Tấm Lam Sóng

    Xem thêm
    Tấm Ốp Nano
    4.5 (1)

    Tấm Ốp Nano

    Xem thêm
    Zalo

    Chat với chúng tôi

    Đang trực tuyến

    Xin chào! Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?

    Chat Avatar

    Tổng Kho Alu TOP3

    Trợ lý AI đang sẵn sàng