Alu Alcorest
🔥 Alu Phổ Biến🔧 Thông Số Kỹ Thuật
| Độ Dày Tấm: | 2mm, 3mm, 4mm, 5mm |
| Độ Dày Nhôm: | 0.06, 0.10, 0.15, 0.21, 0.30, 0.40, 0.50 |
| Màu Sắc: | Màu thường, màu vân gỗ, xước, vân đá, gương, bóng |
| Loại Màu: | PET - Trong Nhà, PVDF - Ngoài Trời |
| Kích Thước: | 1220x2440 |
📝 Thông Tin Sản Phẩm
Alu Alcorest là dòng tấm ốp nhôm nhựa composite cao cấp, được sản xuất bởi Công ty CP Nhôm Việt Dũng – một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam với hơn 10 năm kinh nghiệm. Sản phẩm nổi bật nhờ chất lượng ổn định, đa dạng mẫu mã và giá thành cạnh tranh, phù hợp cho cả công trình nội thất lẫn ngoại thất. Với cấu tạo hai lớp nhôm mỏng bao bọc lõi nhựa chống cháy, Alu Alcorest mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng ứng dụng linh hoạt, đang được rất nhiều khách hàng tin dùng trong lĩnh vực xây dựng, quảng cáo và trang trí.
Bảng Giá Alu Alcorest Theo Màu Sắc
Đang tải dữ liệu...
ℹ️ Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng
🏢 Lựa chọn đại lý khác
1. Bảng giá alu Alcorest trong nhà PET
Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
0.06
2
295.000
-
3
360.000
-
4
455.000
-
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
0.10
2
420.000
-
3
465.000
-
4
570.000
-
5
675.000
-
EV2001, EV2002
0.15
3
615.000
-
4
715.000
-
5
825.000
-
EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
0.18
3
680.000
1.028.000
4
760.000
1.149.000
5
875.000
1.323.000
6
975.000
1.474.000
EV2001, EV2002, EV2017
0.21
3
835.000
1.262.000
4
950.000
1.436.000
5
1.070.000
1.618.000
6
1.160.000
1.754.000
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.21 mm
2. Bảng giá alu alcorest màu đặc biệt
Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
0.06
2
350.000
3
420.000
4
495.000
EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
0.06
2
415.000
3
480.000
4
570.000
0.08
2
430.000
3
500.000
4
585.000
0.10
2
450.000
3
515.000
4
615.000
EV2033 – Xước đen
0.10
3
460.000
4
530.000
5
630.000
EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
0.21
3
845.000
4
955.000
EV2024 – Đá đỏ
0.08
2
405.000
3
465.000
4
555.000
EV2048 – Đá trắng
0.10
3
500.000
4
600.000
5
700.000
EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
0.15
3
780.000
4
880.000
EV2032 – Gương vàng
0.18
3
790.000
4
890.000
EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
0.30
3
1.220.000
4
1.320.000
0.06 mm
0.06 / 0.08 / 0.10 mm
0.10 mm
0.21 mm
0.08 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.30 mm
3. Bảng giá alu alcorest PVDF ngoài trời
Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
0.21
3
935.000
1.413.000
4
1.030.000
1.557.000
5
1.150.000
1.738.000
6
1.300.000
1.965.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
0.30
3
1.250.000
1.890.000
4
1.320.000
1.995.000
5
1.460.000
2.207.000
6
1.635.000
2.472.000
EV3001, 3002, 3003
0.40
4
1.630.000
2.464.000
5
1.750.000
2.645.000
6
1.900.000
2.872.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
0.50
4
1.900.000
2.872.000
5
2.010.000
3.038.000
6
2.200.000
3.326.000
0.21 mm
0.30 mm
0.40 mm
0.50 mm
4. Bảng giá alu Alcorest màu bóng
Bảng Giá Alu Alcorest Màu Bóng Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
GV2002, 2003, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2016, 2017, 2018, 2019, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 20VB2
0.08
2
335.000
3
385.000
4
480.000
GV2002, GV2010, GV2016
0.10
3
500.000
4
600.000
GV2002, GV2016
0.21
2
830.000
3
920.000
4
1.050.000
0.08 mm
0.10 mm
0.21 mm
Vì sao Alcorest được ưa chuộng đến vậy?
Tấm alu Alcorest nổi bật nhờ những ưu điểm vượt trội, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam:
- Độ bền cao và khả năng chống chịu thời tiết tốt: Lớp sơn phủ bề mặt (PVDF cho dòng ngoài trời hoặc PET cho dòng trong nhà) giúp chống phai màu, chống tia UV, chống ăn mòn, chống trầy xước hiệu quả. Màu sắc giữ được độ tươi mới qua nhiều năm nắng mưa.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Tấm alu chỉ nặng khoảng 3,7–5,5 kg/m² tùy độ dày, dễ cắt gọt, uốn cong, khoan lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Tính thẩm mỹ đa dạng: Hàng trăm mã màu theo bảng màu RAL quốc tế, bề mặt phẳng mịn, có thể in ấn, tạo hoa văn, phù hợp từ phong cách hiện đại tối giản đến sang trọng cổ điển.
- An toàn và thân thiện môi trường: Có dòng chống cháy (FR), lõi nhựa nguyên sinh chất lượng cao (thường nhập từ Nhật Bản), không chứa chất độc hại, dễ tái chế.
- Giá trị sử dụng vượt trội so với giá thành: Là sản phẩm nội địa nên giá cạnh tranh hơn nhiều so với các thương hiệu nhập khẩu, nhưng chất lượng không hề thua kém.
Ứng dụng đa dạng của Alcorest trong đời sống
Nhờ tính linh hoạt cao, tấm alu Alcorest hiện diện ở hầu hết các công trình:
- Ngoại thất: Ốp mặt tiền tòa nhà, cột trụ, biển hiệu công ty, showroom, nhà hàng, quán cà phê, trung tâm thương mại.
- Nội thất: Ốp tường, ốp trần, vách ngăn, quầy lễ tân, tủ kệ trang trí, thang máy.
- Quảng cáo: Bảng hiệu ngoài trời, hộp đèn, chữ nổi, pano quảng cáo.
- Công trình công cộng: Nhà ga, sân bay, bệnh viện, trường học, khu công nghiệp.
Dù là công trình lớn tầm cỡ hay dự án nhỏ cá nhân, tâm nhôm alu Alcorest đều mang lại vẻ đẹp hiện đại, bền vững theo thời gian.
Tại sao nên mua tấm Alu Alcorest ngay tại Tổng Kho TOP3?
- Chính hãng 100%: TOP3 là đại lý phân phối chính thức tấm alu Alcorest từ nhà sản xuất Nhôm Việt Dũng, đảm bảo chất lượng chuẩn Việt Nam, có đầy đủ CO/CQ.
- Giá sỉ tốt nhất thị trường: Giá alu Alcorest trong nhà PET từ mức rẻ chỉ khoảng 150k–300k/tấm (tùy độ dày, màu sắc), alu ngoài trời PVDF cao cấp cũng cực kỳ cạnh tranh. Mua số lượng lớn càng được ưu đãi thêm, thậm chí miễn phí vận chuyển nội thành TPHCM, Bình Dương, Hà Nội khi đơn từ 5 triệu trở lên.
- Đa dạng lựa chọn: Hàng trăm mã màu phổ thông (trắng, đen, đỏ…), màu đặc biệt (vân gỗ, vân đá, gương, xước, bóng), độ dày 3mm–4mm–6mm, khổ chuẩn 1220x2440mm hoặc lớn hơn.
- Kho hàng lớn, sẵn sàng giao ngay: Không lo hết hàng, vận chuyển nhanh trong ngày tại miền Nam (TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai), hỗ trợ ship toàn quốc.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn miễn phí, cắt theo yêu cầu, hỗ trợ kỹ thuật thi công, bảo hành rõ ràng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Gọi hoặc nhắn Zalo ngay để được báo giá chi tiết theo nhu cầu của bạn (số lượng, loại trong nhà/ngoài trời, màu sắc cụ thể). Đặt hàng hôm nay – nhận ưu đãi đặc biệt + giao hàng miễn phí (áp dụng điều kiện).
Thông tin nổi bật
Chi Tiết Nhanh
- Mã Sản Phẩm EV
- Độ Dày Tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm
- Độ Dày Nhôm 0.06, 0.10, 0.15, 0.21, 0.30, 0.40, 0.50
- Màu Sắc Màu thường, màu vân gỗ, xước, vân đá, gương, bóng
- Loại Màu PET - Trong Nhà, PVDF - Ngoài Trời
- Kích Thước 1220x2440
- Giao Trong Ngày Tại TPHCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, An Giang, BR-VT.
❓ Câu Hỏi Thường Gặp
Có hai loại chính:
- Dòng trong nhà (PET): Phủ sơn PET, phù hợp trang trí nội thất, giá tiết kiệm.
- Dòng ngoài trời (PVDF): Phủ sơn PVDF cao cấp, chống chịu thời tiết khắc nghiệt (nắng mưa, UV), tuổi thọ cao hơn (lên đến 20 năm).
- Độ bền cao, chống ăn mòn, chống phai màu, cách nhiệt, cách âm và chống cháy tốt.
- Màu sắc đa dạng: Hơn 40 mã màu (màu thường, vân gỗ, vân đá, xước bạc/vàng, gương, bóng...).
- Dễ gia công: Cắt, uốn, khoan, tạo hình linh hoạt mà không bong tróc.
- Giá thành hợp lý, chất lượng ổn định, phù hợp cả công trình dân dụng và thương mại, thường được đánh giá cao hơn các dòng alu giá rẻ nhập khẩu về độ bền và màu sắc.
- Quảng cáo: Bảng hiệu, biển quảng cáo, hộp đèn, chữ nổi, backdrop, pano.
- Ngoại thất: Ốp mặt dựng tòa nhà, mặt tiền, mái vòm, lam che nắng.
- Nội thất: Trang trí tường, vách ngăn, trần nhà, tủ bếp, kệ trưng bày, quầy bar, ốp thang máy.
- Các ứng dụng khác: Ốp đường ống, vỏ xe, tàu thuyền...
- Dòng ngoài trời (PVDF): Bảo hành 8 năm (một số nguồn đề cập lên đến 10-20 năm tùy môi trường).
Bảo hành từ nhà sản xuất, đầy đủ chứng từ khi mua hàng chính hãng tại các đại lý uy tín.
- Chọn dòng ngoài trời (PVDF) nếu lắp đặt ngoài trời (mặt dựng, bảng hiệu ngoài trời, mái che...) để đảm bảo chống phai màu, chống ăn mòn và độ bền lâu dài dưới nắng mưa.
Nếu công trình tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt, ưu tiên PVDF để tránh xuống cấp nhanh.







