Giới thiệu các màu alcorest màu thường
Màu Alu Alcorest màu thường là lựa chọn phổ biến trong thi công nội – ngoại thất nhờ bảng màu đa dạng, dễ phối và phù hợp với nhiều phong cách thiết kế khác nhau. Từ những gam màu cơ bản như trắng, đen, xám đến các tông nổi bật như đỏ, xanh, vàng…,
Tất cả đều được sản xuất với độ phủ sơn đồng đều, bề mặt mịn đẹp và độ bền màu cao theo thời gian. Không chỉ mang lại tính thẩm mỹ linh hoạt, Alcorest màu thường còn đáp ứng tốt về độ cứng, khả năng chống chịu thời tiết và giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Bảng báo giá tấm nhôm alu alcorest
TOP3 LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THƯƠNG HIỆU ALCOREST
BẢNG GIÁ ALU ALCOREST MÀU THƯỜNG
ALUMINIUM COMPOSITE PANEL PRICE LIST OF ALCOREST – VN
1. Bảng giá alu alcorest trong nhà PET
Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
0.06
2
295.000
-
3
360.000
-
4
455.000
-
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
0.10
2
420.000
-
3
465.000
-
4
570.000
-
5
675.000
-
EV2001, EV2002
0.15
3
615.000
-
4
715.000
-
5
825.000
-
EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
0.18
3
680.000
1.028.000
4
760.000
1.149.000
5
875.000
1.323.000
6
975.000
1.474.000
EV2001, EV2002, EV2017
0.21
3
835.000
1.262.000
4
950.000
1.436.000
5
1.070.000
1.618.000
6
1.160.000
1.754.000
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.21 mm
2. Bảng giá alu alcorest ngoài trời PVDF
Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
0.21
3
935.000
1.413.000
4
1.030.000
1.557.000
5
1.150.000
1.738.000
6
1.300.000
1.965.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
0.30
3
1.250.000
1.890.000
4
1.320.000
1.995.000
5
1.460.000
2.207.000
6
1.635.000
2.472.000
EV3001, 3002, 3003
0.40
4
1.630.000
2.464.000
5
1.750.000
2.645.000
6
1.900.000
2.872.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
0.50
4
1.900.000
2.872.000
5
2.010.000
3.038.000
6
2.200.000
3.326.000
0.21 mm
0.30 mm
0.40 mm
0.50 mm
3. Bảng giá alu alcorest màu đặc biệt
Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
0.06
2
350.000
3
420.000
4
495.000
EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
0.06
2
415.000
3
480.000
4
570.000
0.08
2
430.000
3
500.000
4
585.000
0.10
2
450.000
3
515.000
4
615.000
EV2033 – Xước đen
0.10
3
460.000
4
530.000
5
630.000
EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
0.21
3
845.000
4
955.000
EV2024 – Đá đỏ
0.08
2
405.000
3
465.000
4
555.000
EV2048 – Đá trắng
0.10
3
500.000
4
600.000
5
700.000
EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
0.15
3
780.000
4
880.000
EV2032 – Gương vàng
0.18
3
790.000
4
890.000
EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
0.30
3
1.220.000
4
1.320.000
0.06 mm
0.06 / 0.08 / 0.10 mm
0.10 mm
0.21 mm
0.08 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.30 mm
4. Bảng giá alu alcorest màu bóng
Bảng Giá Alu Alcorest Màu Bóng Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
GV2002, 2003, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2016, 2017, 2018, 2019, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 20VB2
0.08
2
335.000
3
385.000
4
480.000
GV2002, GV2010, GV2016
0.10
3
500.000
4
600.000
GV2002, GV2016
0.21
2
830.000
3
920.000
4
1.050.000
0.08 mm
0.10 mm
0.21 mm
Ghi chú
1/ Hàng chính hãng Alcorest nhà máy sản xuất tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008
2/ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
3/ Hỗ trợ vận chuyển tùy theo số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng
4/ Ngoài kích thước chuẩn, khách hàng có thể đặt theo yêu cầu, vui lòng liên hệ trực tiếp
5/ Bảng giá alu sẽ có giá tốt hơn khi quý khách hàng mua hàng với số lượng lớn.
Bảng mã màu tấm alu alcorest
Bảng giá alu alcorest màu thường mới nhất được đại lý tấm alu alcorest TOP3 cập nhật đến Quý khách hàng, Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng tại TPHCM, Bình Dương xin liên hệ các đại lý alu của chúng tôi. Cung cấp các loại alu giá rẻ và các loại alu giá sỉ trên toàn quốc, giao hàng và vận chuyển tận nơi.



Mua alu Alcorest giá sỉ tại Tổng Kho TOP3
TOP3 là công ty chuyên kinh doanh các loại vật tư quảng cáo và là đại lý cung cấp các loại sản phẩm thuộc lĩnh vực quảng cáo, thiết kế thi công nội ngoại thất như tấm alu, tấm nhựa mica, tấm lợp poly, tấm pvc foam, formex, trần nhôm, trần tiêu âm và các loại phụ kiện khác như keo dán alu, keo dán mica..
TOP3 – Tổng kho phân phối Alu uy tín cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ
- Đa dạng thương hiệu: phổ thông đến cao cấp
- Màu sắc có sẵn số lượng lớn – giao ngay trong ngày
- Cắt quy cách theo yêu cầu
- Giá cạnh tranh cho đại lý & thợ thi công
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giúp bạn chọn đúng loại alu phù hợp công trình – tối ưu chi phí – đảm bảo độ bền lâu dài.
Quý khách hàng mua alu Alcorest các mã màu có thể liên hệ với hotline, zalo của đại lý TOP3 gần nhất để được tư vấn báo giá phù hợp nhất. Ưu đãi khi mua số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng !
Hệ Thống Chi Nhánh TOP3
11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi








