Giới thiệu các màu alcorest màu thường 

Màu Alu Alcorest màu thường là lựa chọn phổ biến trong thi công nội – ngoại thất nhờ bảng màu đa dạng, dễ phối và phù hợp với nhiều phong cách thiết kế khác nhau. Từ những gam màu cơ bản như trắng, đen, xám đến các tông nổi bật như đỏ, xanh, vàng…,

Tất cả đều được sản xuất với độ phủ sơn đồng đều, bề mặt mịn đẹp và độ bền màu cao theo thời gian. Không chỉ mang lại tính thẩm mỹ linh hoạt, Alcorest màu thường còn đáp ứng tốt về độ cứng, khả năng chống chịu thời tiết và giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí cho mọi công trình.

Bảng báo giá tấm nhôm alu alcorest

TOP3 LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THƯƠNG HIỆU ALCOREST 

BẢNG GIÁ ALU ALCOREST MÀU THƯỜNG

ALUMINIUM COMPOSITE PANEL PRICE LIST OF ALCOREST – VN

http://localhost/tongkhoalu

1. Bảng giá alu alcorest trong nhà PET

Giá Alu Alcorest Mới 2026

Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET

Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 0.06 2 295.000 -
3 360.000 -
4 455.000 -
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV 0.10 2 420.000 -
3 465.000 -
4 570.000 -
5 675.000 -
EV2001, EV2002 0.15 3 615.000 -
4 715.000 -
5 825.000 -
EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018 0.18 3 680.000 1.028.000
4 760.000 1.149.000
5 875.000 1.323.000
6 975.000 1.474.000
EV2001, EV2002, EV2017 0.21 3 835.000 1.262.000
4 950.000 1.436.000
5 1.070.000 1.618.000
6 1.160.000 1.754.000
Độ dày nhôm

0.06 mm

Tieu chuan
Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
Độ dày nhôm

0.10 mm

Pho bien
Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
Độ dày nhôm

0.15 mm

Cao cap
Mã màu: EV2001, EV2002
Độ dày nhôm

0.18 mm

Cao cap
Mã màu: EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
Độ dày nhôm

0.21 mm

Premium
Mã màu: EV2001, EV2002, EV2017
Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

2. Bảng giá alu alcorest ngoài trời PVDF

Bảng Giá Mới 2026

Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF

Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG 0.21 3 935.000 1.413.000
4 1.030.000 1.557.000
5 1.150.000 1.738.000
6 1.300.000 1.965.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017 0.30 3 1.250.000 1.890.000
4 1.320.000 1.995.000
5 1.460.000 2.207.000
6 1.635.000 2.472.000
EV3001, 3002, 3003 0.40 4 1.630.000 2.464.000
5 1.750.000 2.645.000
6 1.900.000 2.872.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2 0.50 4 1.900.000 2.872.000
5 2.010.000 3.038.000
6 2.200.000 3.326.000
Độ dày nhôm

0.21 mm

Tieu chuan
Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
Độ dày nhôm

0.30 mm

Pho bien
Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
Độ dày nhôm

0.40 mm

Cao cap
Mã màu: EV3001, 3002, 3003
Độ dày nhôm

0.50 mm

Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

3. Bảng giá alu alcorest màu đặc biệt

Giá Alu Alcorest Mới 2026

Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt

Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm

Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND)
EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega 0.06 2 350.000
3 420.000
4 495.000
EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
0.06 2 415.000
3 480.000
4 570.000
0.08 2 430.000
3 500.000
4 585.000
0.10 2 450.000
3 515.000
4 615.000
EV2033 – Xước đen 0.10 3 460.000
4 530.000
5 630.000
EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa 0.21 3 845.000
4 955.000
EV2024 – Đá đỏ 0.08 2 405.000
3 465.000
4 555.000
EV2048 – Đá trắng 0.10 3 500.000
4 600.000
5 700.000
EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen 0.15 3 780.000
4 880.000
EV2032 – Gương vàng 0.18 3 790.000
4 890.000
EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng 0.30 3 1.220.000
4 1.320.000
Độ dày nhôm

0.06 mm

Tieu chuan
Mã màu: EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
Độ dày nhôm

0.06 / 0.08 / 0.10 mm

Pho bien
Mã màu: EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
Độ dày nhôm

0.10 mm

Cao cap
Mã màu: EV2033 – Xước đen
Độ dày nhôm

0.21 mm

Cao cap
Mã màu: EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
Độ dày nhôm

0.08 mm

Premium
Mã màu: EV2024 – Đá đỏ
Độ dày nhôm

0.10 mm

Mã màu: EV2048 – Đá trắng
Độ dày nhôm

0.15 mm

Mã màu: EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
Độ dày nhôm

0.18 mm

Mã màu: EV2032 – Gương vàng
Độ dày nhôm

0.30 mm

Mã màu: EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

4. Bảng giá alu alcorest màu bóng

Giá Alu Bóng 2026

Bảng Giá Alu Alcorest Màu Bóng

Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm

Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND)
GV2002, 2003, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2016, 2017, 2018, 2019, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 20VB2 0.08 2 335.000
3 385.000
4 480.000
GV2002, GV2010, GV2016 0.10 3 500.000
4 600.000
GV2002, GV2016 0.21 2 830.000
3 920.000
4 1.050.000
Độ dày nhôm

0.08 mm

Tieu chuan
Mã màu: GV2002, 2003, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2016, 2017, 2018, 2019, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 20VB2
Độ dày nhôm

0.10 mm

Pho bien
Mã màu: GV2002, GV2010, GV2016
Độ dày nhôm

0.21 mm

Mã màu: GV2002, GV2016
Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

Ghi chú

1/ Hàng chính hãng Alcorest nhà máy sản xuất tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008

2/ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

3/ Hỗ trợ vận chuyển tùy theo số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng

4/ Ngoài kích thước chuẩn, khách hàng có thể đặt theo yêu cầu, vui lòng liên hệ trực tiếp

5/ Bảng giá alu sẽ có giá tốt hơn khi quý khách hàng mua hàng với số lượng lớn.

Bảng mã màu tấm alu alcorest 

Bảng màu alu alcorest màu phổ thông 2025Bảng mã màu alu ngoài trời PVDF Alcorest mới 2025bang-mau-alu-ngoai-troi-pvdf-alu-alcorest-moi-2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu vân gỗ, vân xước Alcorest mới 2025Bảng màu alu gương Alcorest mới 2025

Bảng giá alu alcorest màu thường mới nhất được đại lý tấm alu alcorest TOP3 cập nhật đến Quý khách hàng, Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng tại TPHCM, Bình Dương xin liên hệ các đại lý alu của chúng tôi. Cung cấp các loại alu giá rẻ và các loại alu giá sỉ trên toàn quốc, giao hàng và vận chuyển tận nơi.

Tấm nhôm alu alcorest
Tấm nhôm alu alcorest
TOP3 cung cấp alu giá sỉ số lượng lớn giao tận nơi
TOP3 cung cấp alu giá sỉ số lượng lớn giao tận nơi
Thương hiệu alu Alcorest phổ biến cho nhiều công trình
Thương hiệu alu Alcorest phổ biến cho nhiều công trình

Mua alu Alcorest giá sỉ tại Tổng Kho TOP3 

TOP3 là công ty chuyên kinh doanh các loại vật tư quảng cáo và là đại lý cung cấp các loại sản phẩm thuộc lĩnh vực quảng cáo, thiết kế thi công nội ngoại thất như tấm alu, tấm nhựa mica, tấm lợp poly, tấm pvc foam, formex, trần nhôm, trần tiêu âm và các loại phụ kiện khác như keo dán alu, keo dán mica..

👉 TOP3 – Tổng kho phân phối Alu uy tín cam kết:

  • Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ
  • Đa dạng thương hiệu: phổ thông đến cao cấp
  • Màu sắc có sẵn số lượng lớn – giao ngay trong ngày
  • Cắt quy cách theo yêu cầu
  • Giá cạnh tranh cho đại lý & thợ thi công
  • Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc

💬 Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giúp bạn chọn đúng loại alu phù hợp công trình – tối ưu chi phí – đảm bảo độ bền lâu dài.

Quý khách hàng mua alu Alcorest các mã màu có thể liên hệ với hotline, zalo của đại lý TOP3 gần nhất để được tư vấn báo giá phù hợp nhất. Ưu đãi khi mua số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng !

Hệ Thống Chi Nhánh TOP3

11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi

TP Thủ Đức (TPHCM)
809 Quốc Lộ 13, Hiệp Bình Phước
📞 0933 856 886
📞 0903 623 267
Hà Nội
27A Thịnh Liệt, Hoàng Mai
📞 0965 211 399
📞 0975 136 131
Thủ Dầu Một (Bình Dương)
436 Đại Lộ Bình Dương
📞 0937 94 84 84
📞 0949 171 114
Phú Mỹ (Bình Dương)
1205 Huỳnh Văn Lũy
📞 098 4444 808
📞 0888 319 359
Thuận An (Bình Dương)
53/3 KP2, An Phú
📞 0969 958 743
📞 0936 068 743
Bến Cát (Bình Dương)
Mỹ Phước 3
📞 0933 292 121
Đồng Xoài (Bình Phước)
865 Phú Riềng Đỏ
📞 0948 97 93 93
📞 0982 963 596
Chơn Thành (Bình Phước)
QL13, Hưng Long
📞 0828 979 393
📞 0979 214 105
Long Xuyên (An Giang)
392 Trần Hưng Đạo
📞 0347 366 467
Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
KP Bến Đình, Phú Mỹ
📞 0966 315 565