Tấm Nhôm Alcorest Chất Lượng Cao

Tác giả: TOP3
Ngày đăng: 19/01/2018
Cập nhật: 12/06/2021
Lượt xem: 4.280
Thời gian đọc: 3 phút
Số từ: 532
Mục lục

    Tìm hiểu về tấm hợp kim nhôm Alcorest

    Tấm hợp kim nhôm alcorest là một loại tấm nhôm nhựa aluminium alcorest được cấu tạo từ hai lớp nhôm (Alu) gắn kết dính với nhau với tấm lõi bằng nhựa, nhựa tái sinh hoặc nhựa chống cháy. Tấm hợp kim nhôm alcorest được công ty Alcorest Việt Dũng sản xuất và là tấm ốp nhôm nhựa alu có chất lượng cao, bảng màu đa dạng với nhiều màu sắc, độ dày, kích thước..

    Hiện nay tấm hợp kim nhôm alcorest có hai loại phổ biến là tấm alcorest trong nhà (PET) và alcorest ngoài trời (PVDF) – Tấm nhôm nhựa aluminium alcorest được sử dụng nhiều trong ứng dụng quảng cáo như bảng hiệu quảng cáo, ốp mặt dựng alu, mái che alu, trần nhôm alu, vách ngăn alu, ốp tường alu..

    >> Xem thêm sản phẩm: Tấm alu alpes chống cháy cao cấp

    đại lý tấm hợp kim nhôm alcorest giá rẻ trên toàn quốc

    Thông số kỹ thuật tấm hợp kim nhôm alcorest

    Thông số Alcorest trong nhà PET Alcorest ngoài trời PVDF
    Độ dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm
    Kích thước 1220mm x 2440mm 1200mm x 2440mm, 1500mmx300mm
    Màu sắc 30 mã màu trong nhà 15 mã màu ngoài trời
    Bảng giá Bảng báo giá alcorest trong nhà PET Bảng báo giá alcorest ngoài trời PVDF

    Giá Alu Alcorest Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
    EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 0.06 2 295.000 -
    3 360.000 -
    4 455.000 -
    EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV 0.10 2 420.000 -
    3 465.000 -
    4 570.000 -
    5 675.000 -
    EV2001, EV2002 0.15 3 615.000 -
    4 715.000 -
    5 825.000 -
    EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018 0.18 3 680.000 1.028.000
    4 760.000 1.149.000
    5 875.000 1.323.000
    6 975.000 1.474.000
    EV2001, EV2002, EV2017 0.21 3 835.000 1.262.000
    4 950.000 1.436.000
    5 1.070.000 1.618.000
    6 1.160.000 1.754.000
    Độ dày nhôm

    0.06 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
    Độ dày nhôm

    0.15 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2001, EV2002
    Độ dày nhôm

    0.18 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Premium
    Mã màu: EV2001, EV2002, EV2017
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Bảng Giá Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND) 1500x3000 (VND)
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG 0.21 3 935.000 1.413.000
    4 1.030.000 1.557.000
    5 1.150.000 1.738.000
    6 1.300.000 1.965.000
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017 0.30 3 1.250.000 1.890.000
    4 1.320.000 1.995.000
    5 1.460.000 2.207.000
    6 1.635.000 2.472.000
    EV3001, 3002, 3003 0.40 4 1.630.000 2.464.000
    5 1.750.000 2.645.000
    6 1.900.000 2.872.000
    EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2 0.50 4 1.900.000 2.872.000
    5 2.010.000 3.038.000
    6 2.200.000 3.326.000
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
    Độ dày nhôm

    0.30 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
    Độ dày nhôm

    0.40 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV3001, 3002, 3003
    Độ dày nhôm

    0.50 mm

    Mã màu: EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Giá Alu Alcorest Mới 2026

    Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt

    Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm

    Mã màu Độ dày nhôm (mm) Độ dày tấm (mm) 1220x2440 (VND)
    EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega 0.06 2 350.000
    3 420.000
    4 495.000
    EV2013 – Xước bạc
    EV2023 – Xước hoa
    EV2026 – Xước vàng
    0.06 2 415.000
    3 480.000
    4 570.000
    0.08 2 430.000
    3 500.000
    4 585.000
    0.10 2 450.000
    3 515.000
    4 615.000
    EV2033 – Xước đen 0.10 3 460.000
    4 530.000
    5 630.000
    EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa 0.21 3 845.000
    4 955.000
    EV2024 – Đá đỏ 0.08 2 405.000
    3 465.000
    4 555.000
    EV2048 – Đá trắng 0.10 3 500.000
    4 600.000
    5 700.000
    EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen 0.15 3 780.000
    4 880.000
    EV2032 – Gương vàng 0.18 3 790.000
    4 890.000
    EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng 0.30 3 1.220.000
    4 1.320.000
    Độ dày nhôm

    0.06 mm

    Tieu chuan
    Mã màu: EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
    Độ dày nhôm

    0.06 / 0.08 / 0.10 mm

    Pho bien
    Mã màu: EV2013 – Xước bạc
    EV2023 – Xước hoa
    EV2026 – Xước vàng
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2033 – Xước đen
    Độ dày nhôm

    0.21 mm

    Cao cap
    Mã màu: EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
    Độ dày nhôm

    0.08 mm

    Premium
    Mã màu: EV2024 – Đá đỏ
    Độ dày nhôm

    0.10 mm

    Mã màu: EV2048 – Đá trắng
    Độ dày nhôm

    0.15 mm

    Mã màu: EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
    Độ dày nhôm

    0.18 mm

    Mã màu: EV2032 – Gương vàng
    Độ dày nhôm

    0.30 mm

    Mã màu: EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
    Ghi chú: Giá trong ngoặc (1500×3000) áp dụng cho kích thước lớn. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.

    Xem thêm các bài viết về sản phẩm alcorest: Tấm nhôm Alu Alcorest

    Bảng mã màu tấm nhôm nhựa aluminium Alcorest

    bảng mã màu tấm hợp kim nhôm alcorest - tấm nhôm nhựa aluminium

    Bảng màu alu alcorest màu phổ thông 2025Bảng mã màu alu ngoài trời PVDF Alcorest mới 2025bang-mau-alu-ngoai-troi-pvdf-alu-alcorest-moi-2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu bóng Alcorest mới cập nhật 2025Bảng mã màu alu vân gỗ, vân xước Alcorest mới 2025Bảng màu alu gương Alcorest mới 2025

    Mã màu alcorest ngoài trời: EV30VB2 – Màu Xanh Nhạt,  EV30VB1 – Màu Xanh Đậm,  EV3038 – Màu Vàng Đậm,  EV3035 – Nâu Ánh Kim,  EV3017 – Màu Xám,  EV3012 – Màu Vàng Chanh,  EV3010 – Màu Đỏ,  EV3008 – Màu Xanh Coban, EV3007 – Màu Xanh Tím,  EV3006 – Màu Xanh Ngọc,  EV3005 – Màu Vàng Nhũ,  EV3003 – Màu Trắng Sữa,  EV3002 – Màu Trắng Sứ,  EV3001- Màu Nhũ Bạc

    Mã màu alcorest trong nhà: 

    Alcorest màu xước đen – ev 2033, alcorest màu đỏ đậm – ev 2021, alcorest màu gỗ đỏ – ev 2027, alcorest màu xước vàng – ev 2026, alcorest màu vân gỗ đạm – ev2025, alcorest màu đá đỏ – ev2024, alcorest màu xước hoa – ev2023, alcorest màu xanh táo – ev2022, alcorest màu vân gỗ nhạt – ev2021, alcorest màu nâu cà phê – ev2020, alcorest màu hồng – ev2019, alcorest màu xanh – ev2018, alcorest màu xám – ev2017, alcorest màu đen – ev2016, alcorest màu xanh nhạt – ev2015, alcorest màu xanh đậm – ev2014, alcorest màu vàng –ev2012, alcorest màu cam –ev2011, alcorest màu đỏ – ev2010, alcorest màu xanh nhạt –ev2009, alcorest màu xanh đậm – ev2008, alcorest màu xanh ngọc – ev2006, alcorest màu vàng nhũ –ev2005, alcorest màu vàng đồng – ev2004, alcorest màu trắng sữa – ev2003, alcorest màu trắng sứ -ev2002, alcorest màu nhũ bạc –ev2001

    Địa chỉ mua tấm hợp kim nhôm nhựa alcorest

    TOP3 là đại lý cấp 1 chuyên cung cấp các loại tấm hợp kim nhôm nhựa phổ biến hiện nay như alcorest, alcotop, trieuchen, hà linh, lion, alu vertu, albest, alrado – Tấm alu tại TOP3 luôn có giá bán sỉ và lẻ tốt nhất trên toàn quốc, bảng giá alu alcorest ưu đãi cho cửa hàng, đại lý bán lẻ, công ty quảng cáo, xây dựng. Vận chuyển giao hàng tận nơi.

    Hệ Thống Chi Nhánh TOP3

    11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi

    TP Thủ Đức (TPHCM)
    809 Quốc Lộ 13, Hiệp Bình Phước
    📞 0933 856 886
    📞 0903 623 267
    Hà Nội
    27A Thịnh Liệt, Hoàng Mai
    📞 0965 211 399
    📞 0975 136 131
    Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    436 Đại Lộ Bình Dương
    📞 0937 94 84 84
    📞 0949 171 114
    Phú Mỹ (Bình Dương)
    1205 Huỳnh Văn Lũy
    📞 098 4444 808
    📞 0888 319 359
    Thuận An (Bình Dương)
    53/3 KP2, An Phú
    📞 0969 958 743
    📞 0936 068 743
    Bến Cát (Bình Dương)
    Mỹ Phước 3
    📞 0933 292 121
    Đồng Xoài (Bình Phước)
    865 Phú Riềng Đỏ
    📞 0948 97 93 93
    📞 0982 963 596
    Chơn Thành (Bình Phước)
    QL13, Hưng Long
    📞 0828 979 393
    📞 0979 214 105
    Long Xuyên (An Giang)
    392 Trần Hưng Đạo
    📞 0347 366 467
    Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    KP Bến Đình, Phú Mỹ
    📞 0966 315 565

    Chia sẻ bài viết

    TOP3 TOP3

    TOP3

    Xác thực

    Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp vật tư quảng cáo & nội thất. Chia sẽ những bài viết liên quan đến lĩnh vực vật tư, kiến thức về quảng cáo và nội thất liên quan đến các sản phẩm như Tấm Alu, Mica, Poly, PVC, Gia Công quảng cáo.

    Sản phẩm hot

    Khám phá những sản phẩm được yêu thích nhất

    Alu Alcorest
    4.5 (6)

    Alu Alcorest

    Xem thêm
    Alu Triều Chen
    4.5 (3)

    Alu Triều Chen

    Xem thêm
    Alu Alcotop
    4.5 (2)

    Alu Alcotop

    Xem thêm
    Alu Alrado
    4.5 (2)

    Alu Alrado

    Xem thêm
    Alu Hà Linh
    4.5 (1)

    Alu Hà Linh

    Xem thêm
    Alu Vertu
    4.5 (2)

    Alu Vertu

    Xem thêm
    Alu Vermax
    4.5 (1)

    Alu Vermax

    Xem thêm
    Alu Albest
    4.5 (1)

    Alu Albest

    Xem thêm
    Mica Đài Loan
    4.5 (2)

    Mica Đài Loan

    Xem thêm
    Mica Trung Quốc
    4.5 (1)

    Mica Trung Quốc

    Xem thêm
    Mica Malaysia
    4.5 (1)

    Mica Malaysia

    Xem thêm
    Mica Nhật Bản
    4.5 (0)

    Mica Nhật Bản

    Xem thêm
    Tấm Poly Đặc
    4.5 (1)

    Tấm Poly Đặc

    Xem thêm
    Tấm Poly Rỗng
    4.5 (1)

    Tấm Poly Rỗng

    Xem thêm
    Tấm Poly Sóng
    4.5 (1)

    Tấm Poly Sóng

    Xem thêm
    Poly Solmart (VN)
    4.5 (1)

    Poly Solmart (VN)

    Xem thêm
    Tấm Formex
    4.5 (1)

    Tấm Formex

    Xem thêm
    Tấm PVC Vân Đá
    4.5 (1)

    Tấm PVC Vân Đá

    Xem thêm
    Tấm Lam Sóng
    4.5 (1)

    Tấm Lam Sóng

    Xem thêm
    Tấm Ốp Nano
    4.5 (1)

    Tấm Ốp Nano

    Xem thêm
    Zalo

    Chat với chúng tôi

    Đang trực tuyến

    Xin chào! Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?

    Chat Avatar

    Tổng Kho Alu TOP3

    Trợ lý AI đang sẵn sàng