Tìm hiểu về tấm hợp kim nhôm Alcorest
Tấm hợp kim nhôm alcorest là một loại tấm nhôm nhựa aluminium alcorest được cấu tạo từ hai lớp nhôm (Alu) gắn kết dính với nhau với tấm lõi bằng nhựa, nhựa tái sinh hoặc nhựa chống cháy. Tấm hợp kim nhôm alcorest được công ty Alcorest Việt Dũng sản xuất và là tấm ốp nhôm nhựa alu có chất lượng cao, bảng màu đa dạng với nhiều màu sắc, độ dày, kích thước..
Hiện nay tấm hợp kim nhôm alcorest có hai loại phổ biến là tấm alcorest trong nhà (PET) và alcorest ngoài trời (PVDF) – Tấm nhôm nhựa aluminium alcorest được sử dụng nhiều trong ứng dụng quảng cáo như bảng hiệu quảng cáo, ốp mặt dựng alu, mái che alu, trần nhôm alu, vách ngăn alu, ốp tường alu..
>> Xem thêm sản phẩm: Tấm alu alpes chống cháy cao cấp
Thông số kỹ thuật tấm hợp kim nhôm alcorest
| Thông số | Alcorest trong nhà PET | Alcorest ngoài trời PVDF |
| Độ dày tấm | 2mm, 3mm, 4mm, 5mm | 3mm, 4mm, 5mm, 6mm |
| Kích thước | 1220mm x 2440mm | 1200mm x 2440mm, 1500mmx300mm |
| Màu sắc | 30 mã màu trong nhà | 15 mã màu ngoài trời |
| Bảng giá | Bảng báo giá alcorest trong nhà PET | Bảng báo giá alcorest ngoài trời PVDF |
Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
0.06
2
295.000
-
3
360.000
-
4
455.000
-
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
0.10
2
420.000
-
3
465.000
-
4
570.000
-
5
675.000
-
EV2001, EV2002
0.15
3
615.000
-
4
715.000
-
5
825.000
-
EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
0.18
3
680.000
1.028.000
4
760.000
1.149.000
5
875.000
1.323.000
6
975.000
1.474.000
EV2001, EV2002, EV2017
0.21
3
835.000
1.262.000
4
950.000
1.436.000
5
1.070.000
1.618.000
6
1.160.000
1.754.000
0.06 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.21 mm
Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
0.21
3
935.000
1.413.000
4
1.030.000
1.557.000
5
1.150.000
1.738.000
6
1.300.000
1.965.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
0.30
3
1.250.000
1.890.000
4
1.320.000
1.995.000
5
1.460.000
2.207.000
6
1.635.000
2.472.000
EV3001, 3002, 3003
0.40
4
1.630.000
2.464.000
5
1.750.000
2.645.000
6
1.900.000
2.872.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
0.50
4
1.900.000
2.872.000
5
2.010.000
3.038.000
6
2.200.000
3.326.000
0.21 mm
0.30 mm
0.40 mm
0.50 mm
Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
0.06
2
350.000
3
420.000
4
495.000
EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
0.06
2
415.000
3
480.000
4
570.000
0.08
2
430.000
3
500.000
4
585.000
0.10
2
450.000
3
515.000
4
615.000
EV2033 – Xước đen
0.10
3
460.000
4
530.000
5
630.000
EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
0.21
3
845.000
4
955.000
EV2024 – Đá đỏ
0.08
2
405.000
3
465.000
4
555.000
EV2048 – Đá trắng
0.10
3
500.000
4
600.000
5
700.000
EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
0.15
3
780.000
4
880.000
EV2032 – Gương vàng
0.18
3
790.000
4
890.000
EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
0.30
3
1.220.000
4
1.320.000
0.06 mm
0.06 / 0.08 / 0.10 mm
0.10 mm
0.21 mm
0.08 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.30 mm
Xem thêm các bài viết về sản phẩm alcorest: Tấm nhôm Alu Alcorest
Bảng mã màu tấm nhôm nhựa aluminium Alcorest
Mã màu alcorest ngoài trời: EV30VB2 – Màu Xanh Nhạt, EV30VB1 – Màu Xanh Đậm, EV3038 – Màu Vàng Đậm, EV3035 – Nâu Ánh Kim, EV3017 – Màu Xám, EV3012 – Màu Vàng Chanh, EV3010 – Màu Đỏ, EV3008 – Màu Xanh Coban, EV3007 – Màu Xanh Tím, EV3006 – Màu Xanh Ngọc, EV3005 – Màu Vàng Nhũ, EV3003 – Màu Trắng Sữa, EV3002 – Màu Trắng Sứ, EV3001- Màu Nhũ Bạc
Mã màu alcorest trong nhà:
Alcorest màu xước đen – ev 2033, alcorest màu đỏ đậm – ev 2021, alcorest màu gỗ đỏ – ev 2027, alcorest màu xước vàng – ev 2026, alcorest màu vân gỗ đạm – ev2025, alcorest màu đá đỏ – ev2024, alcorest màu xước hoa – ev2023, alcorest màu xanh táo – ev2022, alcorest màu vân gỗ nhạt – ev2021, alcorest màu nâu cà phê – ev2020, alcorest màu hồng – ev2019, alcorest màu xanh – ev2018, alcorest màu xám – ev2017, alcorest màu đen – ev2016, alcorest màu xanh nhạt – ev2015, alcorest màu xanh đậm – ev2014, alcorest màu vàng –ev2012, alcorest màu cam –ev2011, alcorest màu đỏ – ev2010, alcorest màu xanh nhạt –ev2009, alcorest màu xanh đậm – ev2008, alcorest màu xanh ngọc – ev2006, alcorest màu vàng nhũ –ev2005, alcorest màu vàng đồng – ev2004, alcorest màu trắng sữa – ev2003, alcorest màu trắng sứ -ev2002, alcorest màu nhũ bạc –ev2001
Địa chỉ mua tấm hợp kim nhôm nhựa alcorest
TOP3 là đại lý cấp 1 chuyên cung cấp các loại tấm hợp kim nhôm nhựa phổ biến hiện nay như alcorest, alcotop, trieuchen, hà linh, lion, alu vertu, albest, alrado – Tấm alu tại TOP3 luôn có giá bán sỉ và lẻ tốt nhất trên toàn quốc, bảng giá alu alcorest ưu đãi cho cửa hàng, đại lý bán lẻ, công ty quảng cáo, xây dựng. Vận chuyển giao hàng tận nơi.
Hệ Thống Chi Nhánh TOP3
11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi










