Alcorest màu nhũ bạc

Mô tả

– Được cấu tạo bởi 1 lớp nhôm bên trên và lớp lõi bằng nhựa.Xem thêm cấu tạo tấm alu để hiểu rõ hơn.
– Giá tùy thuộc vào độ dày lớp nhôm, độ dày tấm nhựa, và theo từng kích thước tấm.
– 2 kích thước là : 1220x2440mm ; 1500x3000mm.
– Giá tốt hơn nếu số lượng tấm >10.

Độ dày tấm nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Giá(KT: 1220×2440 mm)
  2 231.000
 0,06 3 294.000
  4 359.000
Độ dày tấm nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Giá(KT: 1220×2440 mm)
  2 313.000
 0,10  3 377.000
  4 467.000
Độ dày tấm nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Giá (KT: 1220×2440 mm)
3 460.000
 0,15 4 536.000
  5 622.000
Độ dày tấm nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Giá (KT: 1220×2440 mm) Giá (KT: 1500×3000 mm)
3 504.000 758.000
 0,18 4 575.000 886.000
  5 653.000 992.000
  6 746.000 1.118.000
Độ dày tấm nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Giá (KT: 1220×2440 mm) Giá (KT: 1500×3000 mm)
3 575.000 1.391.000
 0,21 4 656.000 1.239.000
  5 761.000 1.407.000

Lưu ý: bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng truy cập bảng giá dưới đây để có báo giá mới nhất

>> Bảng báo giá alu alcorest mới nhất 2018

mã màu ev2001

Liên hệ với các đại lý của chúng tôi: 
 
TOP3 HỒ CHÍ MINH
809 QL13,P.Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, HCM
0933 856 886
0987 654 914
TOP3 HÀ NỘI
27A Thịnh Liệt, Phố Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
0965 211 399
TOP3 Thủ Dầu Một
CH1: 436 Đại Lộ Bình Dương, Thủ Dầu Một, Bình Dương
0937 94 84 84
CH2: 174 Phạm Ngọc Thạch, Thủ Dầu Một, Bình Dương
0949 171 114
TOP3 MỸ PHƯỚC
QL13, Ấp 3B,Mỹ Phước 3, Bình Dương
0933 292 121
TOP3 AN PHÚ
68 Đường DT743 Thị xã Thuận An, Bình Dương.
0936 068 743
Top
error: Content is protected !!