Tấm alu alcorest | Đại lý tấm alu alcorest
Tấm alu alcorest được sản xuất tại công ty nhôm alu Việt Dũng, tấm alu alcorest có màu sắc đa dạng,độ dày tấm nhôm và độ dày tấm có nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.
Tấm alu alcorest hay còn được gọi là alcorest aluminium composite panel là tấm nhôm nhựa phức hợp cấu tạo từ các lớp nhôm và nhựa cấu tạo nên tấm alu alcorest. Tấm nhựa aluminium alcorest được cấu tạo như sau: tấm dán phim bảo vệ > lớp sơn phủ > lớp sơn màu > lớp sơn lót > tấm nhôm >keo dán > tấm lõi nhựa > keo dán > tấm nhôm đáy.
Tấm alu alcorest tại thị trường Việt được chia thành hai loại là tấm alu alcorest trong nhà hay còn được gọi là tấm alu alcorest PET, tấm alu alcorest ngoài trời PVDF. Tấm alu ngoài trời PVDF và tấm alu trong nhà PET đều có các cấu tạo giống nhau, chỉ khác nhau ở độ dày nhôm và độ dày tấm nhựa.
Các lõi tấm nhựa của tấm alu alcorest được làm từ nhựa tái chế PE, nhựa nguyên sinh HDPE, LDFE, Nhựa chống cháy cấp B1. Các thành phần từ nhựa có thể chống cháy, cách âm, cách nhiệt rất tốt so với các loại vật liệu khác.
Tấm alcorest trong nhà PET
Thông số tấm alu alcorest trong nhà
| Độ dày lớp sơn trong nhà | > 0.16µm |
| Độ dày tấm alu PET | 0.06mm,0.5mm,0.18mm,0.21mm |
| Độ dày tấm lõi nhựa | 2mm,3mm,4mm,5mm |
Tấm alu alcorest ngoài trời PVDF
Thông số tấm alu alcorest ngoài trời
| Độ dày lớp sơn ngoài trời PVDF | >0.26µm |
| Độ dày tấm nhôm PVDF | 0.21mm,0.3mm,0.4mm,0.5mm |
| Độ dày tấm lõi nhựa | 3mm,4mm,5mm,6mm |
Ứng dụng tấm alu alcorest
- Ốp mặt dựng alu cho các công trình như văn phòng, tòa nhà, công ty..
- Ốp mái che, mái dựng, mái hiên bằng tấm alu.
- Làm bảng hiệu, biển hiệu trong nhà và ngoài trời.
- Gia công tấm alu, khoan cắt, tạo dáng làm logo, biển chỉ dẫn..
- Làm thùng xe tải, xe lạnh, tàu thủy..
Bảng giá alu alcorest
Bảng giá alu alcorest ngoài trời PVDF mới 2025
Bảng Giá Alu Alcorest Ngoài Trời PVDF Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007,3008, 3010, 3011, 3012, EV3014, 3015, 3016, 3017, 3018, EV3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG
0.21
3
935.000
1.413.000
4
1.030.000
1.557.000
5
1.150.000
1.738.000
6
1.300.000
1.965.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
0.30
3
1.250.000
1.890.000
4
1.320.000
1.995.000
5
1.460.000
2.207.000
6
1.635.000
2.472.000
EV3001, 3002, 3003
0.40
4
1.630.000
2.464.000
5
1.750.000
2.645.000
6
1.900.000
2.872.000
EV3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2
0.50
4
1.900.000
2.872.000
5
2.010.000
3.038.000
6
2.200.000
3.326.000
0.21 mm
0.30 mm
0.40 mm
0.50 mm
Bảng giá alu alcorest trong nhà mới 2025
Bảng Giá Alu Alcorest Trong Nhà - PET Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm · 1500x3000mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
1500x3000 (VND)
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020
0.06
2
295.000
-
3
360.000
-
4
455.000
-
EV2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, EV2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV
0.10
2
420.000
-
3
465.000
-
4
570.000
-
5
675.000
-
EV2001, EV2002
0.15
3
615.000
-
4
715.000
-
5
825.000
-
EV2001-2008, EV2010-2012, EV2014-2018
0.18
3
680.000
1.028.000
4
760.000
1.149.000
5
875.000
1.323.000
6
975.000
1.474.000
EV2001, EV2002, EV2017
0.21
3
835.000
1.262.000
4
950.000
1.436.000
5
1.070.000
1.618.000
6
1.160.000
1.754.000
0.06 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.21 mm
Bảng giá alu alcorest màu đặc biệt 2025
Bảng Giá Alu Alcorest Các Màu Đặc Biệt Đơn giá: VND/Tấm · Kích thước: 1220x2440mm
Mã màu
Độ dày nhôm (mm)
Độ dày tấm (mm)
1220x2440 (VND)
EV2021 – Gỗ nhạt, EV2025 - Gỗ nâu, EV2028 – Gỗ đỏ, EV2040 – Gỗ vàng, EV2041 – Gỗ nâu đậm, EV2044 – Gỗ Omega
0.06
2
350.000
3
420.000
4
495.000
EV2013 – Xước bạc
EV2023 – Xước hoa
EV2026 – Xước vàng
0.06
2
415.000
3
480.000
4
570.000
0.08
2
430.000
3
500.000
4
585.000
0.10
2
450.000
3
515.000
4
615.000
EV2033 – Xước đen
0.10
3
460.000
4
530.000
5
630.000
EV2013 – Xước bạc, EV2026 – Xước hoa
0.21
3
845.000
4
955.000
EV2024 – Đá đỏ
0.08
2
405.000
3
465.000
4
555.000
EV2048 – Đá trắng
0.10
3
500.000
4
600.000
5
700.000
EV 2039 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen
0.15
3
780.000
4
880.000
EV2032 – Gương vàng
0.18
3
790.000
4
890.000
EV2039/EV 2027 – Gương trắng, EV 2034 – Gương đen, EV 2032 /EV2030 – Gương vàng
0.30
3
1.220.000
4
1.320.000
0.06 mm
0.06 / 0.08 / 0.10 mm
0.10 mm
0.21 mm
0.08 mm
0.10 mm
0.15 mm
0.18 mm
0.30 mm
Tham khảo giá tấm alu ngoài trời
Tấm alu alcorest được tổng đại lý tấm alu TOP3 phân phối và cung cấp tại thị trường toàn quốc từ các thành phố lớn như TPHCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Đà Nẵng và các tỉnh lân cận.
Đại lý tấm alu TOP3 chúng tôi phân phối cho tất cả các đại lý mua bán vật tư quảng cáo, đại lý bán lẻ vật tư tấm alu, công ty thiết kết thi công quảng cáo, xây dựng với số lượng lớn và giá chiết khấu cao nhất dành cho mọi khách hàng mua hàng với số lượng từ 20 tấm trở lên.
Tấm alu tại các hệ thống đại lý chính của TOP3 trên toàn quốc đều có giá chung nên quý khách hàng có thể yên tâm mua tấm alu của chúng tôi khi ở bất cứ đâu, chỉ cần gọi điện đặt hàng từ các số hotline gần nhất để mua hàng, chúng tôi sẽ vận chuyển giao hàng ngay tận nơi.
Một số hình ảnh tấm alu alcorest tại các đại lý của chúng tôi
Các bài viết liên quan:
Hệ Thống Chi Nhánh TOP3
11+ chi nhánh toàn quốc • Giao nhanh • Hỗ trợ tận nơi












